Từ: 进展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进展 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnzhǎn] tiến triển; tiến hoá; phát triển (sự việc)。(事情)向前发展。
进展神速。
phát triển nhanh chóng.
农村电气化有了进展。
việc điện khí hoá ở nông thôn đã có tiến triển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
进展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进展 Tìm thêm nội dung cho: 进展