Chữ 擇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擇, chiết tự chữ TRẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擇:

擇 trạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 擇

擇

Chiết tự chữ 擇

Chiết tự chữ trạch bao gồm chữ 手 睪 hoặc 扌 睪 hoặc 才 睪 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擇 cấu thành từ 2 chữ: 手, 睪
  • 手 thủ
  • 睪 cao, dịch
  • 2. 擇 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 睪
  • 扌 thủ
  • 睪 cao, dịch
  • 3. 擇 cấu thành từ 2 chữ: 才, 睪
  • 才 tài
  • 睪 cao, dịch
  • trạch [trạch]

    U+64C7, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 择;
    Pinyin: ze2, zhai2;
    Việt bính: zaak6
    1. [選擇] tuyển trạch;

    擇 trạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 擇

    (Động) Chọn, lựa.
    ◎Như: trạch lân 擇
    鄰 chọn láng giềng.
    ◇Tô Tuân 蘇洵: Kinh sư chấn kinh, phương mệnh trạch súy 京師震驚方命擇帥 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Kinh sư chấn động, mới có lệnh tuyển nguyên soái.

    (Động)
    Phân biệt, khác biệt.
    trạch, như "trạch (chọn lựa)" (vhn)

    Chữ gần giống với 擇:

    㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Dị thể chữ 擇

    择,

    Chữ gần giống 擇

    挱, 摍, 摅, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擇 Tự hình chữ 擇 Tự hình chữ 擇 Tự hình chữ 擇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擇

    dạch擇: 
    trạch擇:trạch (chọn lựa)
    擇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擇 Tìm thêm nội dung cho: 擇