Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 进益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进益:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进益 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnyì]
bổ ích; tiến bộ (về mặt học thức)。学识修养的进步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch
进益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进益 Tìm thêm nội dung cho: 进益