Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 远道 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuǎndào] đường xa; đường sá xa xôi。遥远的道路。
远道而来。
đường xa đến đây.
远道而来。
đường xa đến đây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 远道 Tìm thêm nội dung cho: 远道
