Từ: 连拱坝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连拱坝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 连 • 拱 • 坝

Nghĩa của 连拱坝 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángǒngbà] đập nước hình vòm; đập liền vòm。由许多拱形坝面和坝垛构成的坝,用钢筋混凝土筑成。拱形坝面迎着水, 把水的压力传到坝垛上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên连:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng拱:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng拱:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng拱:cũng vậy, cũng nên
củng拱:củng vào đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坝

bá坝:lan hà bá (đập chặn sông)
连拱坝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连拱坝 Tìm thêm nội dung cho: 连拱坝