Cao su chống va đập cửa

Từ: 连比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连比 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎnbǐ] hệ so sánh; hệ tỉ lệ。三个或三个以上的数连续相比, 这样的比叫做连比。如3,5,7的连比是3:5:7。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
连比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连比 Tìm thêm nội dung cho: 连比