Từ: 告地状 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告地状:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告地状 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàodìzhuàng] xin ăn; giấy ăn xin (viết về hoàn cảnh khó khăn của mình để xin mọi người giúp đỡ.)。把自己的不幸遭遇写在纸上铺在街头或用粉笔写在地上,向路人乞求钱财或其他帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng
告地状 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告地状 Tìm thêm nội dung cho: 告地状