Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 舉人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử nhân
Đề cử, tuyển bạt nhân tài.Đời Hán, không có khảo thí, người được tiến cử ra làm quan gọi là
cử nhân
人. Đời Đường, Tống người ứng thí tiến sĩ gọi là
cử nhân. Đến đời Minh, Thanh, người dự khoa hương thí 試 gọi là
cử nhân.

Nghĩa của 举人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔrén] cử nhân。明清两代称乡试考取的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
舉人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉人 Tìm thêm nội dung cho: 舉人