Từ: 迫近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迫近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迫近 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòjìn] tiếp cận; áp sát。逼近。
迫近年关。
gần đến cửa ải cuối năm (cuối năm thường trang trải nợ nần, nên xem như là một cửa ải).
迫近胜利。
gần thắng lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách:bức bách; cấp bách
bích:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch:lạch bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
迫近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迫近 Tìm thêm nội dung cho: 迫近