Từ: 逼迫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼迫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bức bách
Giục giã, thôi thúc.Ép buộc.

Nghĩa của 逼迫 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīpò]
thúc ép; ép; bức bách。紧紧地催促;用压力促使。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách:bức bách; cấp bách
bích:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch:lạch bạch
逼迫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼迫 Tìm thêm nội dung cho: 逼迫