Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 心灵 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnlíng] 1. thông minh; sáng dạ。心思灵敏。
心灵手巧。
thông minh khéo tay.
2. tâm linh; tâm hồn (chỉ nội tâm, tinh thần, tư tưởng...)。指内心、精神、思想等。
幼小的心灵。
tâm hồn trẻ thơ
我的心灵像长了翅膀一样飞到了祖国的边疆。
tâm hồn của tôi như được chắp thêm đôi cánh bay đến biên cương của tổ quốc.
心灵手巧。
thông minh khéo tay.
2. tâm linh; tâm hồn (chỉ nội tâm, tinh thần, tư tưởng...)。指内心、精神、思想等。
幼小的心灵。
tâm hồn trẻ thơ
我的心灵像长了翅膀一样飞到了祖国的边疆。
tâm hồn của tôi như được chắp thêm đôi cánh bay đến biên cương của tổ quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 心灵 Tìm thêm nội dung cho: 心灵
