Từ: 追加 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追加:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追加 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuījiā] tăng thêm; thêm; bổ sung。在原定的数额以外再增加。
追加预算
tăng thêm dự toán
追加基本建设投资。
tăng thêm vốn xây dựng cơ bản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)
追加 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追加 Tìm thêm nội dung cho: 追加