Từ: 纯经验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纯经验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纯经验 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnjīngyàn] lý giải trực tiếp。不受概念或联想所限制的经验;直接的理解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纯

thuần:thuần thục; đơn thuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
纯经验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纯经验 Tìm thêm nội dung cho: 纯经验