Cao su chống va đập cửa

Chữ 泑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泑, chiết tự chữ AO, AU, ÀO, ỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泑:

泑 ửu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泑

Chiết tự chữ ao, au, ào, ửu bao gồm chữ 水 幼 hoặc 氵 幼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泑 cấu thành từ 2 chữ: 水, 幼
  • thuỷ, thủy
  • âu, ấu
  • 2. 泑 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 幼
  • thuỷ, thủy
  • âu, ấu
  • ửu [ửu]

    U+6CD1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you3, you1;
    Việt bính: jau2;

    ửu

    Nghĩa Trung Việt của từ 泑

    (Danh) Men sứ.
    § Ngày xưa dùng như dửu
    .

    ao, như "ao cá" (vhn)
    au, như "đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)" (btcn)
    ào, như "ào ào" (btcn)

    Chữ gần giống với 泑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 泑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泑 Tự hình chữ 泑 Tự hình chữ 泑 Tự hình chữ 泑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泑

    ao:ao cá
    au:đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)
    ào:ào ào
    泑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泑 Tìm thêm nội dung cho: 泑