Từ: 音素文字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音素文字:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 音 • 素 • 文 • 字

Nghĩa của 音素文字 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnsùwénzì] văn tự âm tố; chữ viết âm tố。一种拼音文字,它的字母表示语言中的音素,如俄文、英文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

tó素:búi tó
tố素:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự
音素文字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音素文字 Tìm thêm nội dung cho: 音素文字