Cao su chống va đập cửa

Từ: 端头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端头 trong tiếng Trung hiện đại:

*2017-36-15: đầu cựcHộp đấu nối, Terminal.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
端头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端头 Tìm thêm nội dung cho: 端头