Từ: 英尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 英尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngchǐ] thước Anh (đơn vị đo độ dài của Anh và Mỹ, 1 thước Anh bằng 12 tấc Anh, bằng 0,3048 mét, 0,9144 thước.)。英美制长度单位,1英尺等于12英寸,合0.3048米,0.9144市尺。旧也作呎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
英尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英尺 Tìm thêm nội dung cho: 英尺