Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 适龄 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìlíng] vừa độ tuổi; đến tuổi。适合某种要求的年龄(多指入学年龄和兵役应征年龄)。
适龄青年。
đến tuổi thanh niên.
适龄青年。
đến tuổi thanh niên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 适
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thếch | 适: | lếch thếch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
| lênh | 龄: | lênh láng, lênh đênh |

Tìm hình ảnh cho: 适龄 Tìm thêm nội dung cho: 适龄
