Từ: 适龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 适龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 适龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìlíng] vừa độ tuổi; đến tuổi。适合某种要求的年龄(多指入学年龄和兵役应征年龄)。
适龄青年。
đến tuổi thanh niên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch:lếch thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
适龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 适龄 Tìm thêm nội dung cho: 适龄