Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逃奔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃奔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逃奔 trong tiếng Trung hiện đại:

[táobèn] chạy trốn; trốn đi; bỏ đi (nơi khác)。逃走(到别的地方)。
逃奔他乡
trốn đi nơi khác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương
逃奔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逃奔 Tìm thêm nội dung cho: 逃奔