Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 逆光 trong tiếng Trung hiện đại:
[nìguāng] phản quang; ngược chiều ánh sáng。摄影时利用光线的一种方法。光线从被摄物体的背后(即对着摄影机镜头)而来,运用逆光对勾划物体轮廓和表现透明的或毛茸茸的物体,效果较好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆
| nghếch | 逆: | ngốc ngếch |
| nghệch | 逆: | ngờ nghệch |
| nghịch | 逆: | phản nghịch |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 逆光 Tìm thêm nội dung cho: 逆光
