Từ: 逆水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆水 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìshuǐ] đi ngược dòng; ngược nước。(船行驶)跟水流方向相反(跟"顺水"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
逆水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆水 Tìm thêm nội dung cho: 逆水