Chữ 㷟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㷟, chiết tự chữ THOÁI, THUI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㷟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㷟

[]

U+3DDF, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tui4;
Việt bính: teoi3;


Nghĩa Trung Việt của từ 㷟



thoái, như "thoái (nhúng nước sôi)" (gdhn)
thui, như "thui đốt" (gdhn)

Chữ gần giống với 㷟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

Chữ gần giống 㷟

Tự hình:

Tự hình chữ 㷟 Tự hình chữ 㷟 Tự hình chữ 㷟 Tự hình chữ 㷟

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㷟

thoái:thoái (nhúng nước sôi)
thui:thui đốt
㷟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㷟 Tìm thêm nội dung cho: 㷟