Từ: 典儀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典儀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 典 • 儀

điển nghi
Điển lễ, nghi thức.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Giáo thụ đệ tử hằng ngũ bách dư nhân, mỗi xuân thu hưởng xạ, thường bị liệt điển nghi
教授弟子恆五百餘人, 每春秋饗射, 常備列典儀 (Lưu Côn truyện 劉昆傳) Truyền thụ đệ tử từng hơn năm trăm người, mỗi mùa trong năm làm lễ bắn tên, đầy đủ nghi thức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng典:đau điếng, chết điếng
điển典:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến典:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀

nghe儀:nghe ngóng, nghe thấy
nghi儀:nghi thức
nghè儀:ông nghè
nghì儀:nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
nghỉ儀:nghỉ ngơi
ngơi儀:nghỉ ngơi
典儀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典儀 Tìm thêm nội dung cho: 典儀