Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vỗ về trong tiếng Việt:
["- đgt An ủi: Thấy chàng đau nỗi biệt li, ngập ngừng ông mới vỗ về giải khuyên (K); Thương yêu không phải là vỗ về, nuông chiều (HCM)."]Dịch vỗ về sang tiếng Trung hiện đại:
敉; 安定; 安抚 《安顿抚慰。》书
存抚 《安抚。》
抚摩; 抚摸 《用手轻轻按着并来回移动。》
抚慰 《安慰。》
怀柔 《用政治手段笼络其他的民族或国家, 使归附自己。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vỗ
| vỗ | 嘸: | vỗ về |
| vỗ | 憪: | vỗ về; vỗ béo |
| vỗ | : | vỗ về; vỗ béo |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
| vỗ | 𢯞: | vỗ tay |
| vỗ | 撫: | vỗ về |
| vỗ | 𢷵: | vỗ ngực |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: về
| về | 𡗅: | đi về |
| về | 撝: | vỗ về |
| về | 𧗱: | quay về |
| về | 衛: | đi về, về già |
| về | 𬩍: | đi về, về già |

Tìm hình ảnh cho: vỗ về Tìm thêm nội dung cho: vỗ về
