Từ: vỗ về có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vỗ về:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vỗvề

Nghĩa vỗ về trong tiếng Việt:

["- đgt An ủi: Thấy chàng đau nỗi biệt li, ngập ngừng ông mới vỗ về giải khuyên (K); Thương yêu không phải là vỗ về, nuông chiều (HCM)."]

Dịch vỗ về sang tiếng Trung hiện đại:

敉; 安定; 安抚 《安顿抚慰。》

存抚 《安抚。》
抚摩; 抚摸 《用手轻轻按着并来回移动。》
抚慰 《安慰。》
怀柔 《用政治手段笼络其他的民族或国家, 使归附自己。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vỗ

vỗ:vỗ về
vỗ:vỗ về; vỗ béo
vỗ󰇕:vỗ về; vỗ béo
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực
vỗ𢯞:vỗ tay
vỗ:vỗ về
vỗ𢷵:vỗ ngực
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: về

về𡗅:đi về
về:vỗ về
về𧗱:quay về
về:đi về, về già
về𬩍:đi về, về già
vỗ về tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vỗ về Tìm thêm nội dung cho: vỗ về