Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 透支 trong tiếng Trung hiện đại:
[tòuzhī] 1. khoản tiền vượt được lĩnh ở ngân hàng。存户经银行同意在一定限额之内提取超过存款数字的款项。
2. bội chi; chi nhiều hơn thu。开支超过收入。
3. tiền lương dự chi。旧时职工预支工资。
2. bội chi; chi nhiều hơn thu。开支超过收入。
3. tiền lương dự chi。旧时职工预支工资。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 透
| thấu | 透: | thấu kính, thẩm thấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |

Tìm hình ảnh cho: 透支 Tìm thêm nội dung cho: 透支
