Từ: 透支 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 透支:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 透支 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòuzhī] 1. khoản tiền vượt được lĩnh ở ngân hàng。存户经银行同意在一定限额之内提取超过存款数字的款项。
2. bội chi; chi nhiều hơn thu。开支超过收入。
3. tiền lương dự chi。旧时职工预支工资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra
透支 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 透支 Tìm thêm nội dung cho: 透支