Từ: 透露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 透露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thấu lộ

Nghĩa của 透露 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòulù] tiết lộ; làm lộ; để lộ (tin tức, ý tứ)。泄漏或显露(消息、意思等)。
透露风声
để lộ tin tức
真相透露出来了。
đã lộ chân tướng .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
透露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 透露 Tìm thêm nội dung cho: 透露