Từ: 逐客令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逐客令:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逐 • 客 • 令

Nghĩa của 逐客令 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúkèlìng] lệnh đuổi khách (Tần Thuỷ Hoàng từng hạ lệnh đuổi khách các nước, sau này dùng để chỉ việc xua đuổi khách.)。秦始皇曾经下令驱逐从各国来的客卿,后来称赶走客人为下逐客令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục逐:một chục
giục逐:giục giã, thúc giục
trục逐:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách客:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)
逐客令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逐客令 Tìm thêm nội dung cho: 逐客令