Từ: ban bảo vệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ban bảo vệ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: ban • bảo • vệ
Dịch ban bảo vệ sang tiếng Trung hiện đại:
保卫科。 Nghĩa chữ nôm của chữ: ban
| ban | 半: | bảo ban |
| ban | 扳: | Ban thương thuyên (bóp cò súng) |
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| ban | 班: | ban ngày |
| ban | 斑: | Ban mã (ngựa vằn) |
| ban | 瘢: | sốt phát ban |
| ban | 癍: | sốt phát ban |
| ban | 般: | bách ban (đủ cỡ) |
| ban | 頒: | ban cho; ban phát |
| ban | 颁: | ban cho; ban phát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bảo | 𠶓: | dạy bảo |
| bảo | 𠸒: | dạy bảo |
| bảo | 堡: | bảo luỹ (đồn binh) |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bảo | 寳: | bảo kiếm |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bảo | 葆: | bảo trì |
| bảo | 褓: | cưỡng bảo (cái địu trẻ con) |
| bảo | 鴇: | bảo (loài gà chân dài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vệ
| vệ | 卫: | bảo vệ |
| vệ | 衛: | bảo vệ |
| vệ | 衞: | bảo vệ |
Gới ý 15 câu đối có chữ ban:
四代斑衣榮耋壽,八旬寶婺慶遐齡
Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh
Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao