Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 逐渐 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhújiàn] dần dần; từng bước。渐渐;逐步。
影响逐渐扩大
ảnh hưởng dần dần lan rộng.
事业逐渐发展
sự nghiệp dần dần phát triển
天色逐渐暗了下来。
trời dần dần tối.
影响逐渐扩大
ảnh hưởng dần dần lan rộng.
事业逐渐发展
sự nghiệp dần dần phát triển
天色逐渐暗了下来。
trời dần dần tối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐
| tiêm | 渐: | tiêm nhiễm |
| tiềm | 渐: | tiềm (dần dần) |
| tiệm | 渐: | tiệm (dần dần) |

Tìm hình ảnh cho: 逐渐 Tìm thêm nội dung cho: 逐渐
