Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逐渐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逐渐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逐渐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhújiàn] dần dần; từng bước。渐渐;逐步。
影响逐渐扩大
ảnh hưởng dần dần lan rộng.
事业逐渐发展
sự nghiệp dần dần phát triển
天色逐渐暗了下来。
trời dần dần tối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐

tiêm:tiêm nhiễm
tiềm:tiềm (dần dần)
tiệm:tiệm (dần dần)
逐渐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逐渐 Tìm thêm nội dung cho: 逐渐