Chữ 耑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耑, chiết tự chữ CHUYÊN, XUYỀN, ĐOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耑:
耑
Pinyin: zhuan1, duan1;
Việt bính: dyun1 zyun1;
耑 chuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 耑
(Phó) Cũng như chuyên 專.Một âm là đoan.(Danh)
§ Thông đoan 端.
chuyên, như "chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền" (gdhn)
đoan, như "đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ" (gdhn)
xuyền, như "xuyền (đi mau)" (gdhn)
Nghĩa của 耑 trong tiếng Trung hiện đại:
[duān]Bộ: 而 - Nhi
Số nét: 9
Hán Việt: ĐOAN
đầu; đầu mút; lúc đầu。同"端"。
Ghi chú: 另见专zhuān
Số nét: 9
Hán Việt: ĐOAN
đầu; đầu mút; lúc đầu。同"端"。
Ghi chú: 另见专zhuān
Dị thể chữ 耑
專,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耑
| chuyên | 耑: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| xuyền | 耑: | xuyền (đi mau) |
| đoan | 耑: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |

Tìm hình ảnh cho: 耑 Tìm thêm nội dung cho: 耑
