Chữ 耑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耑, chiết tự chữ CHUYÊN, XUYỀN, ĐOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耑:

耑 chuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耑

耑

Chiết tự chữ 耑

Chiết tự chữ chuyên, xuyền, đoan bao gồm chữ 山 而 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耑 cấu thành từ 2 chữ: 山, 而
  • 山 san, sơn
  • 而 nhi
  • chuyên [chuyên]

    U+8011, tổng 9 nét, bộ Nhi 而
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuan1, duan1;
    Việt bính: dyun1 zyun1;

    耑 chuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 耑

    (Phó) Cũng như chuyên 專.Một âm là đoan.

    (Danh)

    § Thông đoan 端.

    chuyên, như "chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền" (gdhn)
    đoan, như "đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ" (gdhn)
    xuyền, như "xuyền (đi mau)" (gdhn)

    Nghĩa của 耑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duān]Bộ: 而 - Nhi
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐOAN
    đầu; đầu mút; lúc đầu。同"端"。
    Ghi chú: 另见专zhuān

    Chữ gần giống với 耑:

    䎟, 䎠, 耍, 耎, 耏, 耐, 耑,

    Dị thể chữ 耑

    專,

    Chữ gần giống 耑

    峏, 峛, 峳, 峧, 峨, 峩, 峪, 峫, 湍, 峬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耑 Tự hình chữ 耑 Tự hình chữ 耑 Tự hình chữ 耑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耑

    chuyên耑:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
    xuyền耑:xuyền (đi mau)
    đoan耑:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
    耑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耑 Tìm thêm nội dung cho: 耑