Từ: 兼任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼任:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兼 • 任

kiêm nhiệm
☆Tương tự:
kiêm lĩnh
兼領.

Nghĩa của 兼任 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānrèn] 1. kiêm nhiệm; kiêm。同时担任几个职务。
党支部书记兼任车间主任。
thư kí chi bộ Đảng kiêm nhiệm chủ nhiệm phân xưởng.
2. tạm thời。不是专任的。
兼任教员。
giáo viên tạm thời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm兼: 
cồm兼:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem兼:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm兼:kiêm nhiệm
kèm兼:kèm cặp; kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ
兼任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兼任 Tìm thêm nội dung cho: 兼任