Từ: 通畅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通畅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通畅 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngchàng] 1. thông; thông suốt。运行无阻。
血液循环通畅
máu chảy thông suốt
道路通畅
đường sá thông suốt
2. lưu loát; trôi chảy。(思路、文字)流畅。
文笔通畅
hành văn lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng
通畅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通畅 Tìm thêm nội dung cho: 通畅