Từ: 成全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成全:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thành toàn
Tròn vẹn, hoàn tất.
◇Sử Kí 記:
Phù nhân chi lập công, khởi bất kì ư thành toàn da?
功, 邪? (Phạm Thư Thái Trạch truyện 傳) Người ta lập công, ai lại không mong được tròn vẹn?Dạy dỗ nên người.
◇Lí Chí 贄:
Sanh lưỡng nhi, trưởng dưỡng thành toàn
兒, (Phúc Sĩ Long bi nhị mẫu ngâm 吟) Sinh được hai con, nuôi nấng dạy dỗ nên người.Giúp đỡ người khác đạt được mục đích.
◇Thủy hử truyện 傳:
Giáo đầu kim nhật kí đáo giá lí, nhất phát thành toàn liễu tha diệc hảo
裏, 好 (Đệ nhị hồi) Bây giờ giáo đầu đã đến đây, nhân thể giúp đỡ cho nó thành tài thì cũng tốt lắm.Làm thành, chế thành.
◇Tôn Lê 犁:
Tỉ như tu chỉnh lương mộc, đả tố môn song, thành toàn quan tài, tựu thỉnh tha khứ tố
木, 窗, 材, (Hương lí cựu văn 聞, Nhị ) Tỉ như sửa sang cột kèo, làm cửa nẻo, đóng quan tài, thì đều hỏi tới ông ta làm cho.

Nghĩa của 成全 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngquán] tác thành; giúp đỡ để người đạt được mục đích。帮助人,使达到目的。
成全好事。
tác thành chuyện tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền
成全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成全 Tìm thêm nội dung cho: 成全