Từ: 绝口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝口 trong tiếng Trung hiện đại:

[juékǒu] 1. im bặt; nín thinh。住口(只用在"不"后)。
赞不绝口。
khen không ngớt lời.
2. lặng thinh; lặng yên。因回避而不开口。
他绝口不提。
anh ấy lặng thinh không nói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
绝口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝口 Tìm thêm nội dung cho: 绝口