Từ: 心静 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心静:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心静 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjìng] lòng yên tĩnh; tĩnh tâm。心里平静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
心静 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心静 Tìm thêm nội dung cho: 心静