Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 通讯员 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngxùnyuán] thông tín viên; cộng tác viên về thông tin。报刊、通讯社、电台邀请的为其经常写通讯报道的非专业人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯
| tấn | 讯: | tra tấn, thông tấn xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 员
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |

Tìm hình ảnh cho: 通讯员 Tìm thêm nội dung cho: 通讯员
