Cao su chống va đập cửa

Từ: 通论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通论 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōnglùn] 1. bàn bạc thông suốt。通达的议论。
2. đại cương; thông luận (thường dùng làm tên sách)。某一学科的全面的论述(多用于书名)。
史学通论
sử học thông luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
通论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通论 Tìm thêm nội dung cho: 通论