Cao su chống va đập cửa

Từ: 通通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通通 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngtōng] toàn bộ; toàn diện; tất cả; hết thảy。副词,表示全部。
把旱地通通改成了水田。
tất cả ruộng cạn đều làm thành ruộng nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
通通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通通 Tìm thêm nội dung cho: 通通