Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 通通 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngtōng] toàn bộ; toàn diện; tất cả; hết thảy。副词,表示全部。
把旱地通通改成了水田。
tất cả ruộng cạn đều làm thành ruộng nước.
把旱地通通改成了水田。
tất cả ruộng cạn đều làm thành ruộng nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |

Tìm hình ảnh cho: 通通 Tìm thêm nội dung cho: 通通
