Chữ 奬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奬, chiết tự chữ TƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奬:

奬 tưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奬

tưởng [tưởng]

U+596C, tổng 14 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiang3;
Việt bính: zoeng2
1. [褒奬] bao tưởng;

tưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 奬


§ Cũng viết là
.
tưởng, như "tưởng (ban tặng)" (vhn)

Chữ gần giống với 奬:

, , , 𡙴, 𡙵,

Dị thể chữ 奬

, , ,

Chữ gần giống 奬

, , , , , 夿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奬 Tự hình chữ 奬 Tự hình chữ 奬 Tự hình chữ 奬

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奬

tưởng:tưởng (ban tặng)
奬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奬 Tìm thêm nội dung cho: 奬