Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 執意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp ý
Giữ vững ý kiến của mình. ☆Tương tự:
kiên quyết
決.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thái Vân kiến như thử, cấp đích phát thân đổ thệ chí ư khốc liễu, bách bàn giải thuyết. Giả Hoàn chấp ý bất tín
此, 了, 說. 信 (Đệ lục thập nhị hồi) Thái Vân thấy thế, tức quá, phân trần, thề bồi, đến nỗi phải khóc lên. Nó tìm hết cách để giải bày, nhưng Giả Hoàn nhất định không tin.

Nghĩa của 执意 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíyì] khăng khăng; nguây nguẩy。坚持自己的意见。
执意要去
khăng khăng đòi đi
执意不肯
khăng khăng không chịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
執意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執意 Tìm thêm nội dung cho: 執意