Từ: 吞剥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吞剥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吞 • 剥

Nghĩa của 吞剥 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūnbō] xâm chiếm bóc lột。侵吞剥削。
吞剥民财
xâm chiếm bóc lột tài sản của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn吞:thôn (nuốt); thôn tính
xôn吞:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥

bác剥:bác đoạt (tước đoạt)
bóc剥:bóc thư; trắng bóc
吞剥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吞剥 Tìm thêm nội dung cho: 吞剥