Cao su chống va đập cửa

Từ: 春分点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春分点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春分点 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnfēndiǎn] điểm xuân phân (một trong hai điểm cắt nhau giữa Hoàng đạo và Xích đạo)。赤道平面和黄道的两个相交点的一个,冬至以后,太阳从南向北移动,在春分那一天通过这一点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
春分点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春分点 Tìm thêm nội dung cho: 春分点