Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 春分点 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnfēndiǎn] điểm xuân phân (một trong hai điểm cắt nhau giữa Hoàng đạo và Xích đạo)。赤道平面和黄道的两个相交点的一个,冬至以后,太阳从南向北移动,在春分那一天通过这一点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 春分点 Tìm thêm nội dung cho: 春分点
