Từ: 换取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换取 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànqǔ] đổi lấy; đổi。用交换的方法取得。
用工业品换取农产品。
dùng hàng công nghiệp đổi lấy hàng nông sản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
换取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换取 Tìm thêm nội dung cho: 换取