Từ: 俯仰之間 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯仰之間:
phủ ngưỡng chi gian
Trong khoảng một thời gian rất ngắn, trong chớp mắt. Ý nói khoảng thời gian rất ngắn ngủi.
◎Như:
phủ ngưỡng chi gian, dĩ thành trần tích
俯仰之間, 已成陳跡 trong chớp mắt đã thành dấu vết xưa.
Nghĩa của 俯仰之间 trong tiếng Trung hiện đại:
俯仰之间,船已驶出港口。
thoáng cái, con thuyền đã rời bến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯
| phủ | 俯: | phủ phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 間
| căn | 間: | căn nhà; nhà có ba căn |
| dán | 間: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| gian | 間: | nhân gian; trung gian |
| gián | 間: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| giãn | 間: |

Tìm hình ảnh cho: 俯仰之間 Tìm thêm nội dung cho: 俯仰之間
