Từ: 慈爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慈爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 慈 • 爱

Nghĩa của 慈爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[cí"ài] yêu thương; yêu quý; yêu mến; ưa thích (tình cảm của người lớn đối với trẻ em)。(年长者对年幼者)仁慈喜爱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慈

từ慈:từ thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái爱:yêu thương, ái quốc
慈爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慈爱 Tìm thêm nội dung cho: 慈爱