Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: con đường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ con đường:
Dịch con đường sang tiếng Trung hiện đại:
道; 道儿; 道路; 道途; 逵; 馗 《地面上供人或车马通行的部分。》con đường thênh thang康庄大道。
径 《比喻达到目的的方法。》
con đường ngắn nhất; đường tắt.
捷径。
路道 《途径; 门路。》
con đường quen thuộc.
路道熟。
con đường rộng lớn.
路道粗(形容门路广)。
con đường bất chính.
路道不正。
路径; 路子; 路数; 门道; 门径; 途径。
tìm con đường giải quyết vấn đề.
寻找解决问题的途径。
qua nhiều lần thí nghiệm, đã tìm ra con đường thành công.
经过多次试验, 找到了成功的路径。
con đường rộng lớn.
路子广。
con đường ca hát của anh ấy rộng mở.
他演唱的路子宽。
通路 《泛指物体通过的途径。》
通路子 《打通办事的途径; 走门路。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đường
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
| đường | 塘: | đường sá |
| đường | 搪: | đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) |
| đường | 棠: | cây hải đường |
| đường | 榶: | |
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |
| đường | 糖: | ngọt như đường |
| đường | 膛: | hung đường (lồng ngực) |
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
| đường | 醣: | ngọt như đường |
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |

Tìm hình ảnh cho: con đường Tìm thêm nội dung cho: con đường
