Từ: 抄报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抄报 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāobào] bản thông báo; thông báo。旧时官府发行的报章,通报诏会、奏章以及升迁等人事变动的情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
抄报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄报 Tìm thêm nội dung cho: 抄报