Chữ 蹜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹜, chiết tự chữ SÚC, TÚC, TỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹜:

蹜 súc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹜

Chiết tự chữ súc, túc, tốc bao gồm chữ 足 宿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹜 cấu thành từ 2 chữ: 足, 宿
  • tú, túc
  • 宿 tú, túc
  • súc [súc]

    U+8E5C, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo1, su4;
    Việt bính: suk1;

    súc

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹜

    (Tính) Rụt lại, co lại.
    ◇Đào Dự Tương
    : Lương ti thứ cốt lũ thân súc, Thê thân mẫu thấu lương khả ai , (Đào hoang hành ) Gió lạnh thấu sương người cứ mãi co ro, Vợ rên mẹ ho thật đáng thương.

    (Phó)
    Súc súc đi từng bước ngắn mà nhanh, bước đi rụt rè thận trọng.

    tốc, như "tốc thẳng vào" (vhn)
    túc, như "xem súc" (btcn)

    Nghĩa của 蹜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 18
    Hán Việt: THÚC
    thoăn thoắt。蹜蹜:形容小步快走。

    Chữ gần giống với 蹜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

    Chữ gần giống 蹜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹜 Tự hình chữ 蹜 Tự hình chữ 蹜 Tự hình chữ 蹜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹜

    túc:xem súc
    tốc:tốc thẳng vào
    蹜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹜 Tìm thêm nội dung cho: 蹜