Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹜, chiết tự chữ SÚC, TÚC, TỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹜:
蹜
Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1;
蹜 súc
Nghĩa Trung Việt của từ 蹜
(Tính) Rụt lại, co lại.◇Đào Dự Tương 陶譽相: Lương ti thứ cốt lũ thân súc, Thê thân mẫu thấu lương khả ai 涼颸刺骨屢伸蹜, 妻呻母嗽良可哀 (Đào hoang hành 逃荒行) Gió lạnh thấu sương người cứ mãi co ro, Vợ rên mẹ ho thật đáng thương.
(Phó) Súc súc 蹜 đi từng bước ngắn mà nhanh, bước đi rụt rè thận trọng.
tốc, như "tốc thẳng vào" (vhn)
túc, như "xem súc" (btcn)
Nghĩa của 蹜 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: THÚC
thoăn thoắt。蹜蹜:形容小步快走。
Số nét: 18
Hán Việt: THÚC
thoăn thoắt。蹜蹜:形容小步快走。
Chữ gần giống với 蹜:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹜
| túc | 蹜: | xem súc |
| tốc | 蹜: | tốc thẳng vào |

Tìm hình ảnh cho: 蹜 Tìm thêm nội dung cho: 蹜
