Chữ 惷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惷, chiết tự chữ XUẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惷:

惷

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惷

惷

Chiết tự chữ 惷

Chiết tự chữ xuẩn bao gồm chữ 春 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

惷 cấu thành từ 2 chữ: 春, 心
  • 春 xoan, xuân
  • 心 tim, tâm, tấm
  • []

    U+60F7, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chun3;
    Việt bính: ceon2;

    惷

    Nghĩa Trung Việt của từ 惷


    xuẩn, như "ngu xuẩn" (vhn)

    Nghĩa của 惷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: THUNG
    ngu xuẩn; ngu ngốc; gàn; dở hơi; vớ vẩn。愚笨。

    Chữ gần giống với 惷:

    㥣, 㥤, 㥦, 㥨, 想, 惷, 愁, 愆, 愈, 愍, 意, 愚, 愛, 感,

    Chữ gần giống 惷

    忩, 慙, 慂, 慇, 慈, 態, 慐, 鈊, 訫, 慗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惷 Tự hình chữ 惷 Tự hình chữ 惷 Tự hình chữ 惷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惷

    xuẩn惷:ngu xuẩn
    惷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惷 Tìm thêm nội dung cho: 惷