Từ: 逼窄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼窄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逼 • 窄

bức trách
Chật chội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức逼:bức bách
bực逼:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窄

trách窄:trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
逼窄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼窄 Tìm thêm nội dung cho: 逼窄